Viên nang Veinofytol 50mg là gì?
Viên nang Veinofytol là sản phẩm thuốc điều trị suy tĩnh mạch mãn tính nhẹ và các triệu chứng liên quan đến trĩ. Thành phần chính của thuốc là cao khô chiết ethanol 50% từ hạt dẻ Ấn Độ, chứa aescin, giúp giảm triệu chứng ngứa và bỏng rát liên quan đến bệnh trĩ, cũng như phòng và điều trị chống viêm và phù nề sau phẫu thuật và chấn thương.
Thành phần Viên nang Veinofytol
- Hoạt chất: Aesculus hippocastanum L. 50mg.
- Tá dược: Không được cung cấp.
Công dụng Veinofytol 50mg
Chỉ định
- Điều trị suy tĩnh mạch mãn tính nhẹ với các triệu chứng như chân phù nề, tĩnh mạch giãn, đau chân, mệt mỏi, ngứa ngáy, áp lực và chuột rút ở chân.
- Giảm triệu chứng ngứa và bỏng rát liên quan đến bệnh trĩ sau khi bác sĩ đã loại trừ các tình trạng nguy hiểm.
- Phòng và điều trị chống viêm, chống phù nề sau phẫu thuật và chấn thương.
Chống chỉ định
- Suy thận.
- Suy tim.
- Đối tượng dị ứng với thành phần của thuốc.
- Trẻ em dưới 18 tuổi.
- Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.
Cách dùng Viên nang Veinofytol
Liều dùng
- Người lớn và trẻ em trên 18 tuổi: Uống 1 viên/lần x 2 lần/ngày trong bữa ăn. Sử dụng tối đa 3 viên trong 1 ngày. Để đạt được hiệu quả mong muốn, đợt điều trị cần kéo dài ít nhất là 4 tuần.
Dược lực học
- Cao khô từ hạt dẻ Ấn Độ có hiệu quả trong điều trị suy tĩnh mạch mãn tính, giúp giảm các triệu chứng như nặng chân, đau chân, chuột rút vào ban đêm và chân phù nề. Aescin có tác dụng chống viêm và chống phù nề, làm giảm sự hoạt động của các enzyme phá hủy proteoglycan, qua đó giảm cơn đau trĩ.
Dược động học
- Hấp thu: Sinh khả dụng tuyệt đối của aescin qua đường uống là 1,5%. Nồng độ tối đa đạt được sau khi uống từ 2 đến 3 giờ.
- Phân bố: Tỷ lệ gắn thuốc với protein huyết tương là 84%.
- Chuyển hoá và thải trừ: Aescin được chuyển hóa một phần và bài tiết trong mật. Chu kỳ bán rã trong huyết tương là 10 giờ. Không tìm thấy trong nước tiểu quá 0,1% của liều hấp thụ.
Tác dụng phụ
Quá liều và cách xử trí
- Chưa có báo cáo về quá liều.
Làm gì khi quên 1 liều?
- Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Nếu gần với liều kế tiếp, bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
- Không có thông tin về ảnh hưởng của thuốc trên khả năng vận hành máy móc tàu xe.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
- Không khuyên dùng thuốc này cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú do thiếu thông tin đầy đủ về an toàn.
Lưu ý
Thận trọng khi dùng thuốc
- Khi có viêm da, viêm tĩnh mạch huyết khối hoặc cứng dưới da, đau nhiều, loét, sưng đột ngột một hoặc cả hai chân, suy tim hoặc suy thận, cần tư vấn bác sĩ ngay.
- Dùng thuốc khi đói có thể gây buồn nôn.
Tương tác
- Chưa có báo cáo nghiên cứu về tương tác với các thuốc khác.
Tương kỵ của thuốc
- Không có thông tin về tính tương kỵ của thuốc với các thuốc khác.
Thông tin sản xuất
Bảo quản
- Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Đóng gói
- Hộp 4 vỉ x 10 viên.
Thương hiệu
- Tilman S.A.
Nơi sản xuất
- Bỉ.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.