Thành phần
Mỗi ml chứa: Acid ascorbic 72,4mg ; Calcium carbonat 12,8mg ; Lysin HCl 28,33mg.
Công Dụng
CHỈ ĐỊNH
Dung dịch uống PALKIDS dùng để điều trị hỗ trợ suy nhược chức năng thường là các rối loạn toàn trạng: suy nhược cơ thể, sụt cân, chán ăn, mệt mỏi, lao lực, thời kỳ dưỡng bệnh…
Hướng dẫn sử dụng
CÁCH DÙNG, LIỀU DÙNG
Cách dùng:
PALKIDS được dùng theo đường uống. Uống trước bữa ăn.
Pha thuốc với một ít nước.
Không được dùng thuốc quá 4 tuần.
Liều dùng:
- Người lớn: 10 ml x 2 lần/ngày.
- Trẻ em trên 6 tuổi: 5 ml x 2 lần/ngày.
- Nếu quên uống một liều thuốc, người bệnh uống ngay khi nhớ.
- Nếu đã gần đến thời gian dùng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã quên. Không uống gấp đôi liều để bù liều đã quên.
- Không có yêu cầu đặc biệt về xử lý thuốc sau khi sử dụng.
QUÁ LIỀU VÀ CÁCH XỬ TRÍ
Triệu chứng quá liều calci:
Khát, khát nhiều, đa niệu, mất nước, nôn ói, táo bón, tăng huyết áp, rối loạn vận mạch. Việc tăng trưởng ở trẻ em và trẻ nhỏ có thể bị ngưng lại trước khi xuất hiện những dấu hiệu này.
Xử trí quá liều:
- Ngưng dùng calci, bù nước.
- Tùy theo mức độ quá liều có thể dùng hoặc không dùng kết hợp với các thuốc lợi tiểu, corticosteroid, calcitonin, thẩm phân phúc mạc.
Tác dụng phụ
TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
Các liều cao vitamin C (trên 1 g) có thể gây sỏi thận và có thể làm tăng tiêu huyết (tiêu hủy các hồng cầu) ở bệnh nhân thiếu G6PD.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH:
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Hàm lượng calci trong máu hoặc trong nước tiểu cao bất thường.
- Tích tụ calci trong mô.
- Sỏi thận (do sự hiện diện của calci và cũng do dùng vitamin C liều cao, trên 1g).
CẢNH BÁO VÀ THẬN TRỌNG KHI DÙNG
- Thuốc này có thể gây mất ngủ, không nên uống sau 4 giờ chiều
- Sản phẩm này có chứa calci.
- Bệnh nhân bị bệnh tiểu đường hoặc ăn kiêng đường cần thận trọng khi dùng thuốc này.
- Không dùng thuốc cho trẻ dưới 6 tuổi.
SỬ DỤNG THUỐC CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
- Trên lâm sàng, cho đến nay không thấy dị dạng hay độc tính nào cho thai.
- Thiếu dữ liệu về việc thuốc qua sữa mẹ.
- Do đó cần cẩn trọng, chỉ dùng thuốc này trongthời kỳ mang thai vàcho con búkhi cần thiết.
ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC LÊN KHẢ NĂNG LÁI XE, VẬN HÀNH MÁY MÓC
Chưa có dữ liệu đề cập đến ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
TƯƠNG TÁC CỦA THUỐC
Đặc biệt trong trường hợp kết hợp với vitamin D:
Kết hợp cần thận trọng:
- Các cyclin: làm giảm hấp thu các cyclin. Nên dùng các muối calci cách xa các cyclin (trên 2 giờ nếu có thể).
- Các digitalis: nguy cơ bị rối loạn nhịp tim. Nên theo dõi lâm sàng, và nếu cần, kiểm tra ECG và nồng độ calci huyết.
- Các diphosphat: Nguy cơ giảm hấp thu diphosphat qua đường tiêu hóa. Nên dùng các muối calci cách xa các diphosphat (trên 2 giờ nếu có thể).
Kết hợp cần chú ý:
Thuốc lợi tiểu thiazid: nguy cơ bị tăng calci huyết do giảm thải trừ calci trong nước tiểu.
Thông tin sản xuất
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C. Để thuốc ra khỏi tầm nhìn và tầm tay của trẻ em.
Quy cách:Hộp 20 ống x 10ml
Nơi sản xuất: Việt Nam
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược Apimed





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.