Thành phần
Lyophilized Escherichia coli bacterial lysate 6mg
Công Dụng
Đặc tính dược lực học:
- Thuốc có chứa chiết xuất vi khuẩn E. coli đã bất hoạt giúp kích thích miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.
- Tăng sản xuất kháng thể IgA, hoạt hóa đại thực bào và tế bào lympho T.
- Có tác dụng giúp giảm tỷ lệ tái phát nhiễm khuẩn tiết niệu.
Hướng dẫn sử dụng
- Phòng ngừa: 1 viên/ngày, uống vào buổi sáng khi đói, liên tục trong ít nhất 3 tháng.
- Hỗ trợ điều trị cấp tính: 1 viên/ngày, cùng với kháng sinh, cho đến khi hết triệu chứng nhiễm khuẩn (tối thiểu 10 ngày).
- Tình an toàn và hiệu quả của Uro-Vaxom chưa được xác định ở trẻ em dưới 4 tuổi.
Chống chỉ định:
- Mẫn cảm với hoạt chất chính hoặc bất kỳ tá dược nào được ghi trong mục “Thành phần công thức thuốc”.
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc:
- Uro-Vaxom có thể gây phản ứng quá mẫn như phản ứng dị ứng da, sốt hoặc phù mề. Trong trường hợp này cần phải dừng điều trị và có thể cho phản ứng dị ứng.
- Phương pháp điều trị có thể mẫn cảm có thể làm giảm hoặc ngăn ngừa hiệu quả điều trị của Uro-Vaxom.
- Hiệu quả và độ an toàn của Uro-vaxom chưa được xác định ở trẻ em dưới 4 tuổi.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú:
Phụ nữ có thai
- Có rất ít dữ liệu về việc sử dụng Uro-Vaxom ở phụ nữ mang thai.
- Một nghiên cứu thử điểm được tiến hành với một nhóm nhỏ các phụ nữ mang thai (n = 62) bị nhiễm trùng đường tiết niệu cấp tính (UTI) trong suốt quý đầu của thai kỳ cho đến khi sinh. Không có nghiên cứu nào được thực hiện ở phụ nữ trong 3 tháng đầu của thai kỳ.
- Uro-Vaxom chỉ nên sử dụng trong quá trình mang thai khi lợi ích mang lại cao hơn nhiều nguy cơ tiềm ẩn. Điều này đặc biệt đúng trong quý đầu của thai kỳ.
Phụ nữ cho con bú
- Vì chưa có đủ liệu nào nên Uro-Vaxom nên được sử dụng trong quá trình cho con bú sau khi đánh giá cần thận kỹ về lợi ích / rủi ro.
- Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc:
- Cho đến nay chưa có nghiên cứu nào được thực hiện. Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Tương tác, tương kỵ của thuốc:
- Hiện tại chưa có tương tác thuốc nào được ghi nhận.
Tác dụng không mong muốn của thuốc:
Hiếm gặp:
- Dị ứng da: phát ban, mày đay, phù mề, ngứa.
- Phản ứng quá mẫn, bao gồm sốc phản vệ.
- Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, không dung nạp dạ dày, khó tiêu, đau bụng.
- Rối loạn ngoài da và mô cơ dưới da: rối loạn phát ban, ngứa.
- Rối loạn hệ thần kinh: đau đầu, chóng mặt.
- Rối loạn chung và rối loạn tại chỗ tiêm: sốt, phù.
- Rối loạn mắt: phù ngoại biên.
Quá liều và cách xử trí:
- Quá liều: Không có dữ liệu về sử dụng thuốc quá liều, không dùng quá liều khi chỉ định của thuốc.
- Xử trí: Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Thông tin sản xuất
Bảo quản: Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C. Để xa tầm tay trẻ em, đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Quy cách:Hộp 3 vỉ x 10 viên
Nơi sản xuất: Thụy Sỹ
Nhà sản xuất: OM Pharma SA











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.