Thành phần
Mỗi ống 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7,5mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 499,95mg) 65mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg; Lysin hydroclorid 150mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,75mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,5mg
Công Dụng
- PEZYPEX đáp ứng nhu cầu gia tăng về các vitamin và acid amin thiết yếu lysin, đặc biệt trong giai đoạn tăng trưởng.
- Thuốc có thể được sử dụng để điều trị phòng ngừa trong trường hợp thiếu vitamin, như ăn kiêng nghiêm ngặt, thời kỳ dưỡng bệnh, giảm ngon miệng, sau ốm, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật.
Dược động học
Chưa có nghiên cứu dược động học được thực hiện.
Dược lực học
- Må ATC: A11AA03
- Nói chung, chế độ ăn uống đa dạng và đầy đủ có thể cung cấp đủ lượng vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể. PEZYPEX có chứa 7 vitamin, calci và lysin. Acid amin thiết yếu này đặc biệt quan trọng cho sự hình thành xương. Vì cơ thể không thể tự tổng hợp các acid amin thiết yếu nên chúng phải được đưa vào cơ thể với số lượng đủ. Các vitamin nhóm B cần cho các quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường. Calci là khoảng chất cần thiết trong việc cấu tạo xương, được cung cấp chủ yếu thông qua sữa và các sản phẩm làm từ sữa.
Hướng dẫn sử dụng
Cách dùng:
- Dùng đường uống
- Nên uống siro trong bữa sáng hoặc trưa, có thể được pha loãng với nước hoặc thức ăn.
Liều dùng
- Trẻ từ 1 đến 5 tuổi: 7,5 ml mỗi ngày
- Trẻ em từ 6 tuổi trở lên, thanh thiếu niên và người lớn: 15 ml mỗi ngày
Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn
- Rối loạn hệ miễn dịch, da và mô dưới da.
- Quá mẫn
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc
- Không nên dùng thuốc trong thời gian dài với liều cao hơn liều khuyến cáo.
- Việc uống một lượng lớn siro (tương ứng 75 ml siro) trong thời gian dài có thể dẫn đến quá liều vitamin D và tăng calci huyết gây ra các triệu chứng nhiễm độc mạn tính, như nôn, đau đầu, chóng mặt và tiêu chảy.
- Có thể cần điều trị đối với tăng calci máu
- Ở những bệnh nhân nhạy cảm bị tăng calci máu hoặc có nguy cơ bị tăng calci máu. Suy thận và/ hoặc có nguy cơ sỏi thận, các triệu chứng nhiễm độc calci và vitamin D. có thể xảy ra ở liều thấp. Nên tránh sử dụng chế phẩm này ở những bệnh nhân này.
- Thuốc chứa aspartam-một nguồn cung cấp phenylalanin, do đó nên dùng thận trọng ở những bệnh nhân bị phenylketon niệu.
- Thuốc chúa sorbitol bệnh nhân với bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose thì không nên dùng thuốc này.
Chống chỉ định
- Rối loạn chuyển hóa calci (tăng calci máu và tăng calci niệu)
- Quá liều vitaminD
- Suy thận
- Sỏi calci thận
- Trong thời gian điều trị với vitamin D
- Phenylketon niệu
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc
- Trong các bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp với một tá dược của thuốc thì chống chỉ định dùng thuốc này.
Tương tác, tương kỵ của thuốc
- Vitamin B6 có thể làm giảm tác dụng của L-dopa bằng cách tăng decarboxyl hóa ngoại biên. Calci và / hoặc vitamin D
- Thuốc lợi tiểu thiazid: Thuốc lợi tiểu thiazid làm giảm đào thải calci qua thận. Do đó, trong quá trình điều trị, cần xem xét nguy cơ tăng calci huyết và theo dõi nồng độ calci máu thường xuyên.
Tác dụng phụ
- Rối loạn hệ miễn dịch, da và mô dưới da.
- Quá mẫn
- Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
Thông tin sản xuất
Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng
Quy cách:Hộp 20 ống x 7,5ml
Nơi sản xuất: Việt Nam
Nhà sản xuất: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH)





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.