Thành phần
Mỗi 5ml dung dịch uống chứa:
Thành phần dược chất: Arginin hydroclorid 500 mg
Thành phần tá dược: Natri citrat, acid citric, nipagin, nipasol, dinatri edetat, aspartam, sorbitol 70%, tinh dầu cam, ethanol 96%, đường trắng, nước tinh khiết.
Công Dụng
Công dụng
- Hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa.
- Hỗ trợ điều trị suy nhược chức năng.
- Điều trị tăng amoniac máu bẩm sinh do thiếu hụt chu kỳ urê, bệnh gan cấp và mãn tính (xơ gan, gan nhiễm mỡ, viêm gan siêu vi, viêm gan do thuốc, hóa chất, rượu…); đặc biệt trong điều trị các rối loạn khởi phát tiền hôn mê gan, hôn mê gan và bệnh não gan; các biểu hiện ngứa, chán ăn, mệt mỏi, suy nhược, nổi mề đay do suy tế bào gan.
Dược động học (Tác động của cơ thể với thuốc)
Không có thông tin.
Dược lực học (Tác động của thuốc lên cơ thể)
Nhóm dược lý: Thuốc lợi mật, phục hồi suy nhược, giảm amoniac máu.
Trong trường hợp thiếu hụt di truyền tổng hợp urê, arginin giúp giải độc và loại bỏ amoniac dưới dạng citrullin hoặc acid argino- succinic.
Hướng dẫn sử dụng
Cách dùng
Thuốc dạng dung dịch, dùng đường uống.
Liều dùng
Điều trị chứng khó tiêu:
Người lớn: Mỗi lần 2 – 4 ống, uống trước 3 bữa ăn chính hoặc tại thời điểm bị khó tiêu.
Điều trị suy nhược:
Người lớn và trẻ em trên 6 tuổi: Mỗi lần 2 ống x 2 – 3 lần/ngày duy trì trong 4 tuần tùy theo chỉ định của bác sĩ.
Điều trị tăng amoniac máu bẩm sinh: 250 – 500 mg/kg/ngày.
Hoặc:
- Trẻ sơ sinh: 2 – 10 ống mỗi ngày.
- Trẻ em: 10 – 20 ống mỗi ngày.
Quá liều
– Quá liều: Quá liều có nguy cơ dẫn đến tiêu chảy.
– Cách xử trí: Ngừng dùng thuốc và điều trị triệu chứng nếu cần.
Tác dụng phụ
Chống chỉ định
Mẫn cảm với arginin hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tác dụng phụ
Nguy cơ tiêu chảy khi dùng liều cao.
Lưu ý
Thận trọng khi sử dụng
Thận trọng khi sử dụng trong trường hợp tắc ống dẫn mật và suy tế bào gan nặng.
Cảnh báo các tá dược sử dụng trong dung dịch uống LIVERNIN-DH:
- Sorbitol: Thận trọng với bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về dung nạp fructose.
- Nipagin, nipasol: Có thể gây phản ứng dị ứng (có thể xảy ra muộn).
- Đường trắng: Cân nhắc khi sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường. Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền về dung nạp fructose, rối loạn hấp thu glucose – galactose hoặc thiếu hụt enzym sucrose – isomaltase không nên sử dụng thuốc này.
- Aspartam: Chứa một lượng phenylalanin, có thể gây hại trên những người bị phenylceton niệu nên thận trọng khi dùng.
- Thuốc này chứa lượng nhỏ ethanol (rượu), dưới 100 mg/liều.
Không được dùng thuốc đã quá hạn dùng.
Thai kỳ và cho con bú
* Phụ nữ có thai: Do thiếu dữ liệu lâm sàng, thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai.
* Phụ nữ cho con bú: Do thiếu dữ liệu lâm sàng, thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Tương tác thuốc
* Tương tác của thuốc:
Hiện chưa có dữ liệu về tương tác thuốc có ý nghĩa lâm sàng của arginin.
* Tương kỵ của thuốc:
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Thông tin sản xuất
Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.
Quy cách:Hộp 20 ống x 5ml
Nơi sản xuất: Việt Nam
Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.